cản trở
- đg. (hoặc d.). Gây khó khăn trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng, suôn sẻ. Cản trở giao thông. Công việc bị cản trở. Cản trở sự tiến bộ.
nđg. Gây trở ngại, làm cho tiến hành khó khăn. Cản trở giao thông.
xem thêm: chắn, ngăn, ngăn cản, ngăn cấm, ngáng, chặn, chèn, cản, cản trở